Bản dịch của từ 两点论 trong tiếng Việt

两点论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两点论 (Danh từ)

liǎng diǎn lùn
01

Phép biện chứng

指辩证法的全面观点, 即全面地看问题, 分清主次, 不但看到事物的正面, 也要看到它的反面;不但看到事物的现状, 也要看到矛盾的双方经过斗争在一定条件下可以互相转化

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两点论

liǎng

diǎn

lùn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
点主
点交
论不定
论世
论世知人
论主
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép