Bản dịch của từ 两献 trong tiếng Việt

两献

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两献 (Danh từ)

liǎng xiàn
01

Hợp gọi hai vị Tiểu vương thời Hán: 河间献王刘德 (Tây Hán) và 沛献王刘辅 (东汉)

西汉河间献王刘德和东汉沛献王刘辅的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两献

liǎng

xiàn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép