Bản dịch của từ 两王 trong tiếng Việt

两王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两王 (Danh từ)

liǎng wáng
01

Gọi chung cho hai nhà thư pháp nhà Tấn: Vương Hy Chi (王羲之) và Vương Tiến Chi (王献之)

晋大书法家王羲之﹑王献之的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两王

liǎng

wáng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
王不留行
王世子
王业
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép