Bản dịch của từ 两用衫 trong tiếng Việt
两用衫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两用衫 (Danh từ)
【liǎng yòng shān】
01
Áo mặc hai mùa (thích hợp mặc cả mùa xuân và mùa thu), áo nhẹ vừa phải giữa hè và đông
一种适宜春秋两季穿着的便服。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两用衫
liǎng
两
yòng
用
shān
衫
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
衫子
衫带
衫帽
衫袍
衫袖
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
