Bản dịch của từ 两界会子 trong tiếng Việt

两界会子

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两界会子 (Cụm từ)

liǎng jiè huì zǐ
01

即会子。南宋通行于南方部分地区的纸币。因其易污损﹑伪造,故以三年为一界,限量发行,到期以新币换旧币。后因通货膨胀,一界之中通行两界之币,遂有此称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两界会子

liǎng

jiè

huì

zi

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
界乘
界会
界分
界划
界别
会丧
会串
会事
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép