Bản dịch của từ 两相情愿 trong tiếng Việt

两相情愿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两相情愿 (Tính từ)

liǎng xiāng qíng yuàn
01

Hai bên cùng đồng ý; cả hai đều願意 (thường nói về hôn nhân, giao dịch hoặc thỏa thuận)

两方面都愿意。多指婚姻或交易。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两相情愿

liǎng

xiāng

qíng

yuàn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
相一
相万
相上
相下
相与
情不可却
情不自堪
情不自已
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép