Bản dịch của từ 两省 trong tiếng Việt

两省

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两省 (Danh từ)

liáng shěng
01

唐代两大中书机构合称中书省与门下省负责国家最高政务可记作兩省兩個宰相辦公處」)

中书省和门下省的合称。为唐代最高国务机构。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两省

liǎng

shěng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép