Bản dịch của từ 两石弓 trong tiếng Việt

两石弓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两石弓 (Danh từ)

liǎng dàn gōng
01

Cái cung rất khỏe, cần sức kéo tương đương hai 石為古代重量單位亦借指重物或弓) mới có thể giương nỏ; tức là một loại cung mạnh, sức kéo lớn.

用两石的力量才能拉开的弓。石,古代重量单位。亦泛指弓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两石弓

liǎng

shí

gōng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
石丈
石丈人
石上草
石中美
弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép