Bản dịch của từ 两礼 trong tiếng Việt

两礼

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两礼 (Cụm từ)

liáng lǐ
01

Từ cổ/khẩu ngữ: hai bên cùng từ chối lễ nghĩa (không cần lễ phép nữa); ý là “không cần khách khí”

犹言双方免礼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两礼

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép