Bản dịch của từ 两禁 trong tiếng Việt

两禁

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两禁 (Cụm từ)

liǎng jìn
01

北宋时,翰林学士直舍在皇宫北门两侧,因以“两禁”借指翰林院。禁,宫禁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两禁

liǎng

jìn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
禁不得
禁不起
禁不过
禁严
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép