Bản dịch của từ 两税使 trong tiếng Việt

两税使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两税使 (Danh từ)

liǎng shuì shǐ
01

Quan chức thời Đường phụ trách thu thuế mùa hạ và mùa thu (chức vụ tạm thời, thường kiêm nhiệm giao vận muối và sắt)

唐代掌管夏﹑秋两税事务的长官,系临时派遣,多以盐铁转运使兼任。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两税使

liǎng

shuì

shǐ

使

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
税丧
税产
税亩
税人
税人场
使下
使不得
使不的
使不着
使主
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép