Bản dịch của từ 两等小学堂 trong tiếng Việt

两等小学堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两等小学堂 (Danh từ)

liǎng děng xiǎo xué táng
01

(từ cổ) loại trường tiểu học thời cuối nhà Thanh, chia làm hai cấp: sơ đẳng và cao đẳng; thường gọi là “hai đẳng học đường”.

清末设小学堂,分初等和高等,合并设立者称两等小学堂。初等七岁入学,修业五年,后改四年,高等修业四年。辛亥革命后,学堂改称学校。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两等小学堂

liǎng

děng

xiǎo

xué

táng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
等不及
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép