Bản dịch của từ 两级师范学堂 trong tiếng Việt

两级师范学堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两级师范学堂 (Danh từ)

liǎng jí shī fàn xué táng
01

Trường sư phạm hai cấp thời nhà Thanh: có cấp sơ đẳng (đào tạo giáo viên tiểu học, học 5 năm; kèm khoa giản yếu 1 năm hoặc nửa năm) và cấp ưu đẳng (đào tạo giáo viên cao hơn, học 1 năm công cộng + 3 năm chuyên môn). Sau Tân Hợi, sơ đẳng đổi thành trường sư phạm, ưu đẳng thành cao đẳng sư phạm.

清末创办的含有初级和优级两级的师范学校。初级培养小学堂教员,修业五年。附设简易科,修业一年或半年。优级培养初级师范学堂和中学堂的教员与管理员,修业公共科一年,本科三年。辛亥革命后初级师范学堂改为师范学校,优级师范学堂改为高等师范学校。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两级师范学堂

liǎng

shī

fàn

xué

táng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
级任
级别
级数
级长
师丈
师严道尊
师事
师人
范仲淹
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép