Bản dịch của từ 两老 trong tiếng Việt

两老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两老 (Danh từ)

liǎng lǎo
01

泛指两位前辈。。如:「这次的聚会,请到了在文艺界举足轻重的两老参加。」

Ví dụ
02

Cha mẹ già; hai ông bà (thường chỉ bố mẹ trong nhà khi các con rời đi)

父母亲。。如:「因儿女均已出国留学,故家中只剩下两老。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两老

liǎng

lǎo

两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép