Bản dịch của từ 两脚规 trong tiếng Việt

两脚规

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两脚规 (Danh từ)

liǎng jiǎo guī
01

Dụng cụ vẽ có hai chân có thể mở ra đóng lại, đầu trên gắn trên một trục — gồm loại kẻ thẳng (分线规) và loại compa (圆规); Hán Việt: Lưỡng cước quy

绘图仪器,有两个可以开合的脚,上端固定在一个轴上,有分线规和圆规两种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两脚规

liǎng

jiǎo

guī

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
规为
规仪
规仿
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép