Bản dịch của từ 两腋风生 trong tiếng Việt
两腋风生
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两腋风生 (Thành ngữ)
【liǎng yè fēng shēng】
01
Cảm giác thoải mái, nhẹ nhàng như có gió mát tản ra hai nách sau khi uống trà ngon; chỉ trạng thái khoan khoái, phấn chấn, muốn bay bổng.
唐卢仝爱喝茶,其《走笔谢孟谏议寄新茶》诗,有“一碗喉吻润,两碗破孤闷……七碗吃不得也,唯觉两腋习习清风生”之句。后遂以“两腋风生”形容好茶饮后,人有轻逸欲飞之感。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两腋风生
liǎng
两
yè
腋
fēng
风
shēng
生
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
腋毛
腋气
腋肘之患
腋臊
风世
风丝
风丝不透
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
