Bản dịch của từ 两舌 trong tiếng Việt
两舌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两舌 (Động từ)
【liǎng shé】
01
1.言语反复,前后不一。
Ví dụ
02
Hai mặt lời khen chê; cùng một người或事物有两种相反或不一致的评价
2.毁誉,两种评价不一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bài xích, bôi nhọ người khác; bịa chuyện, gây mâu thuẫn giữa người với người (thường bằng cách nói hai mặt, xúi giục chia rẽ)
3.搬弄是非;挑拨离间。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两舌
liǎng
两
shé
舌
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
