Bản dịch của từ 两苏 trong tiếng Việt

两苏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两苏 (Danh từ)

liǎng sū
01

Tên gọi chung chỉ hai anh em nhà họ Tô thời Tống — Tô Thức (苏轼) và Tô Trạch (苏辙)

宋代文学家苏轼和苏辙兄弟的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两苏

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
苏东坡
苏丹
苏丹人
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép