Bản dịch của từ 两虎相斗 trong tiếng Việt

两虎相斗

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两虎相斗 (Thành ngữ)

liǎng hǔ xiāng dòu
01

Hai bên mạnh tương tranh, giống như hai con hổ đánh nhau; dùng để chỉ cuộc đấu quyết liệt giữa hai phe, đôi khi cả hai cùng tổn hại (Hán-Việt: Lưỡng hổ tương đấu).

两只老虎相互争斗。比喻力量强大的双方相搏斗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两虎相斗

liǎng

xiāng

dòu

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
虎丘
相一
相万
相上
相下
相与
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép