Bản dịch của từ 两行 trong tiếng Việt
两行
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两行 (Động từ)
【liǎng xíng】
01
(庄子语)不执著于是非争论,保持事理自然均衡的态度;效法自然、超然平衡的境界(可理解为“和谐中庸、两端并立”)。
1.庄子谓不执着于是非的争论而保持事理的自然均衡为“两行”。
Ví dụ
02
Cùng lưu hành / cùng được sử dụng; hai thứ cùng tồn tại và đều phổ biến
2.两者一起通行﹑流行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cùng tiến hành cả hai (hai việc cùng lúc hoặc hai bên cùng thực hiện)
3.两者一起施行﹑实行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两行
liǎng
两
xíng
行
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
