Bản dịch của từ 两街 trong tiếng Việt

两街

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两街 (Danh từ)

liǎng jiē
01

1.唐代首都长安的横街和朱雀大街的合称。横街北侧是宫城,为皇室所居﹑宫廷所在,南侧是皇城,为百官署衙所在。朱雀大街纵贯全城,在皇城的一段称承天门街(又称“天街”)。(1)指朝廷和官署所在。《新唐书.李德裕传》:“又罢京兆筑沙堤﹑两街上朝卫兵。”(2)泛指权贵和士大夫所居之繁华处所。唐李洞《赠三惠大师》诗:“诏落五天开夏讲,两街人竞礼长眉。”唐孙棨《<北里志>序》:“然率多膏粱子弟,平进岁不及三数人,由是仆马豪华,宴游崇侈,以同年俊少者为两街探花使,鼓扇轻浮,仍岁滋甚。”宋杨万里《迓使客夜归》诗:“水与天争一轮月,市声人语两街灯。”亦借指权贵士大夫。

Ví dụ
02

Thời xa xưa, hai khu phố ở Trường An được gọi là Liangjing (hai phố), cũng để chỉ hai khu phố ở thành phố Trường An (thuật ngữ được sử dụng trong các tài liệu cổ).

2.《续资治通鉴.宋太宗太平兴国八年》:“是岁,赐译经院额曰‘传法’。令两街选童子五十人,就院习梵学﹑梵字。”(3)借指长安。《资治通鉴.唐懿宗咸通四年》:“夏,四月,己亥朔,敕于两街四寺各置戒坛,度人三七日。上佛太过,怠于政事,尝于咸泰殿筑坛为内寺尼受戒,两街僧尼皆入预。”参阅清徐松《唐两京城坊考》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两街

liǎng

jiē

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
街上
街亭
街使
街冲
街制
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép