Bản dịch của từ 两袒 trong tiếng Việt

两袒

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两袒 (Thành ngữ)

liáng tǎn
01

袒露双肩比喻同时向两方示好或投靠两边尤指女子同时对两家示好以求两方利益)。可记作左右兼示”“两边讨好”。

袒露双肩,谓女子兼适两夫家。典出《太平御览》卷三八二引汉应劭《风俗通》:“齐有一女,二家求之。其家语其女曰:‘汝欲东家则左袒,欲西家则右袒。’其女两袒,父母问其故,对曰:‘愿东家食而西家息。’以东家富而丑,西家贫而美也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两袒

liǎng

tǎn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
袒免
袒免亲
袒割
袒右
袒哭
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép