Bản dịch của từ 两袖清风 trong tiếng Việt

两袖清风

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两袖清风 (Thành ngữ)

liǎng xiù qīng fēng
01

Thanh liêm; liêm khiết; thanh bạch

比喻做官廉洁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两袖清风

liǎng

xiù

qīng

fēng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
袖中挥拳
袖刺
袖口
袖呈
袖垆
清一
清一色
清丈
清世
清业
风世
风丝
风丝不透
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép