Bản dịch của từ 两观 trong tiếng Việt
两观
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两观 (Danh từ)
【liǎng guān】
01
(古义) 指行刑、正法的场所或执行死罪之地;可联想到“刑场、法场”。
3.借指行刑正法之所。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên đất/địa danh lịch sử: chỉ nơi gọi là “春秋鲁阙” (một vị trí ở nước Lỗ thời Xuân Thu), nơi Khổng Tử xử tử 少正卯; thường xuất hiện trong chú thích lịch sử/classical texts.
2.特指春秋鲁阙,孔子诛少正卯之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hai lầu vọng (ở hai bên cổng cung đền): hai toà tháp nhỏ hoặc vọng lâu đối xứng đặt ở hai bên cửa lớn của cung điện hoặc đền miếu
1.宫门前两边的望楼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两观
liǎng
两
guān
观
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
