Bản dịch của từ 两视 trong tiếng Việt

两视

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两视 (Động từ)

liǎng shì
01

Cùng lúc nhìn hai vật/điều; nhìn song song hai thứ cùng thời điểm (Hán Việt: lưỡng thị — 'nhìn cả hai')

同时看两件事物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两视

liǎng

shì

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép