Bản dịch của từ 两说 trong tiếng Việt

两说

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两说 (Danh từ)

liǎng shuō
01

Danh xưng lịch sử: chỉ người (鲁仲连) trong thời Chiến quốc, vì tích khuyên khiến quân Tần lui năm mươi lý và chiếm thành Liáo; “” có nghĩa là thuyết phục, khuyên bảo.

战国时鲁仲连说新垣衍而使秦退军五十里,又致书守聊城的燕将而克聊城。后以“两说”指鲁仲连。说,劝说别人听从自己的意见。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两说

liǎng

shuō

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép