Bản dịch của từ 两越 trong tiếng Việt
两越
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两越 (Danh từ)
【liǎng yuè】
01
Tên gọi chung của hai nước nhỏ thời Hán sơ: Nam Việt và Đông Việt, đất ở vùng nay thuộc Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến.
1.汉初两个南方小国南越和东越的合称。地在今广东﹑广西﹑福建。
Ví dụ
02
Chỉ hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (tên gọi ghép: “hai Quảng”)
2.指广东与广西。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thường đề cập đến Chiết Giang (tên cổ của khu vực Chiết Giang), có thể hiểu là đề cập đến tỉnh Chiết Giang hoặc các khu vực ven biển của nó.
3.泛指浙江。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两越
liǎng
两
yuè
越
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
越世
越乡
越人肥瘠
越位
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
