Bản dịch của từ 两辞 trong tiếng Việt

两辞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两辞 (Tính từ)

liǎng cí
01

Lời nói của hai bên trong vụ kiện/quan điểm của cả hai phía (lời tranh luận, biện luận trong tố tụng)

1.诉讼双方的话。

Ví dụ
02

Không giống nhau; không nhất quán (những lời/ý kiến/miêu tả khác nhau nhau).

2.不一致的话,不相同的话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两辞

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép