Bản dịch của từ 两部 trong tiếng Việt

两部

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两部 (Danh từ)

liǎng bù
01

Hai bộ nhạc trong nhạc cổ (ngồi bộ và đứng bộ) — tổng; khi cả hai bộ cùng xuất hiện thì âm nhạc biểu thị nghi lễ long trọng

1.古代乐队中坐部乐和立部乐的合称。两部俱备的音乐表示隆重盛大。

Ví dụ
02

Hai bè (âm) khác nhau, thường chỉ hai giọng/đoạn hát trong hợp xướng

2.今指不同的两个声部﹐多用于合唱中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两部

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
部下
部丞
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép