Bản dịch của từ 两部蛙鸣 trong tiếng Việt

两部蛙鸣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两部蛙鸣 (Danh từ)

liǎng bù wā míng
01

Một loại hợp xướng nhạc cụ (cổ xưa) hoặc âm thanh ếch kêu theo kiểu hợp xướng; còn chỉ phong cảnh thanh nhàn, yên bình do thiên nhiên tạo thành (hán việt: lưỡng bộ oa minh)

鼓吹:古时仪仗乐队的器乐合奏。两部器乐合奏。特指蛙鸣。也用来形容悠闲舒适的天然形成的生活环境。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两部蛙鸣

liǎng

míng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
部下
部丞
蛙人
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép