Bản dịch của từ 两重人格 trong tiếng Việt

两重人格

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两重人格 (Danh từ)

liǎng chóng rén gé
01

Chỉ một người có hai cá tính/ bản ngã đối lập cùng tồn tại; thường mang nghĩa xấu (lưỡng nhân cách)

指一个人兼有的两种互相对立的身份﹑品质或态度。含贬义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两重人格

liǎng

zhòng

rén

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
格五
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép