Bản dịch của từ 两重阳 trong tiếng Việt

两重阳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两重阳 (Danh từ)

liǎng chóng yáng
01

Hai ngày 'Trùng Dương' liên tiếp theo lịch âm: ngày mồng chín và mồng mười tháng 9 âm (cả hai đều gọi là '重阳')

指农历九月初九重阳与九月初十小重阳。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两重阳

liǎng

chóng

yáng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép