Bản dịch của từ 两闱 trong tiếng Việt
两闱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两闱 (Danh từ)
【liǎng wéi】
01
Hai cánh cửa nhỏ bên trong cung điện; ẩn chỉ hai cơ quan/ban trong triều đình (hai “hộ vệ” hoặc hai văn phòng nội đình)
1.借指两个宫廷机构。闱,皇宫寝侧的小门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hai kỳ thi hạn (chỉ chung ước gọi hai kỳ thi khoa cử mùa xuân và mùa thu: 进士的春闱與举人的秋闱)
2.春闱和秋闱的合称。科举时代考试举人﹑进士的场叫闱,进士考试在春天,举人考试在秋天,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两闱
liǎng
两
wéi
闱
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
闱墨
闱姓
闱差
闱战
闱棘
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
