Bản dịch của từ 两闸 trong tiếng Việt

两闸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两闸 (Danh từ)

liǎng zhá
01

Mực nước bên trong và bên ngoài của cửa cống/khóa cửa cho tàu (mực nước trong và ngoài cảng khi qua cống chiếc tàu)

指船闸内外的水面。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两闸

liǎng

zhá

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
闸关
闸刀
闸办
闸口
闸喋
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép