Bản dịch của từ 两阶 trong tiếng Việt

两阶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两阶 (Danh từ)

liǎng jiē
01

Hai bậc thang đối xứng (trong cung đình) — bậc thang phía đông và phía tây; thường nói đến cách phân đường đi: chủ đi bên đông, khách đi bên tây

1.宫廷的东﹑西阶梯。主人走东阶,客人走西阶。

Ví dụ
02

2.犹言君臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两阶

liǎng

jiē

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
阶下囚
阶下汉
阶乘
阶位
阶侍
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép