Bản dịch của từ 两雄 trong tiếng Việt

两雄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两雄 (Danh từ)

liǎng xióng
01

Hai người (hoặc hai thế lực) đều mạnh, đối đầu nhau; đôi lực lượng mạnh (ví dụ: hai anh hùng, hai cường quốc).

1.两个强有力者。

Ví dụ
02

Hai nhân vật/lực lượng mạnh, hai bên cùng mạnh (cùng tồn tại và mạnh ngang nhau)

2.两者一起强大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两雄

liǎng

xióng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép