Bản dịch của từ 两雄不并立 trong tiếng Việt

两雄不并立

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两雄不并立 (Thành ngữ)

liǎng xióng bú bìng lì
01

Hai thế lực hùng mạnh không thể cùng tồn tại; nếu cùng có mặt thì phải tranh đoạt, một bên sẽ bị tiêu diệt hoặc thôn tính. (Gợi nhớ: 'song hùng' nhưng 'không cùng tồn')

指两雄不能并容,必定相争斗兼并。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两雄不并立

liǎng

xióng

bìng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
并且
并世
并世无两
并举
立业
立业安邦
立主
立义
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép