Bản dịch của từ 两面三刀 trong tiếng Việt

两面三刀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两面三刀 (Tính từ)

liǎng miàn sān dāo
01

Đó là phép ẩn dụ cho việc là một người có hai mặt và khác với vẻ ngoài của mình: một thứ ở trước mặt bạn và một thứ khác ở sau lưng bạn; đạo đức giả và có động cơ thầm kín.

比喻居心不良,当面一套,背后一套。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两面三刀

liǎng

miàn

sān

dāo

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép