Bản dịch của từ 两面二舌 trong tiếng Việt

两面二舌

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两面二舌 (Cụm từ)

liǎng miàn èr shé
01

比喻在两方面挑拔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两面二舌

liǎng

miàn

èr

shé

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép