Bản dịch của từ 两面政权 trong tiếng Việt
两面政权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两面政权 (Danh từ)
【liǎng miàn zhèng quán】
01
Chính quyền hai mặt: các cấp chính quyền địa phương vừa làm việc với lực lượng kháng Nhật/dân chủ vừa đối phó hoặc thỏa hiệp với khu vực do địch/Quốc dân đảng chiếm giữ; nghĩa gần như cơ quan ‘hai mặt’ ở vùng tranh chấp
指在抗日民主根据地和敌占区或国民党统治区之间的一些对敌我双方都取应付态度的基层政权。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两面政权
liǎng
两
miàn
面
zhèng
政
quán
权
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
政主
政乱
政争
政事
政事堂
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
