Bản dịch của từ 两面派 trong tiếng Việt

两面派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两面派 (Danh từ)

liǎng miàn pài
01

Hai mặt; hai lòng

指两面手法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kẻ hai mặt; đòn xóc hai đầu; trò hai mặt

指耍两面手法的人,也指对斗争的双方都敷衍的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两面派

liǎng

miàn

pài

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
派不是
派仗
派充
派克
派出所
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép