Bản dịch của từ 两韵诗 trong tiếng Việt

两韵诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两韵诗 (Danh từ)

liǎng yùn shī
01

Một thể loại thơ cổ: toàn bài chỉ dùng hai vần để押韵(bắt vần)(thường là押平仄两韵). Có thể nhớ bằng Hán-Việt: 'lưỡng vận thi' = thơ hai vần.

诗体之一种。一首诗中押平仄两韵。如唐章碣《变体诗》“东南路尽吴江畔﹐正是穷愁暮雨天。鸥鹭不嫌斜两岸﹐波涛欺得逆风船。偶逢岛寺停帆看﹐深羡渔翁下钓眠。今古若论英达算﹐鸱夷高兴固无边”﹐就是一首两韵诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两韵诗

liǎng

yùn

shī

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
韵主
韵书
韵事
韵人
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép