Bản dịch của từ 两马 trong tiếng Việt

两马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两马 (Danh từ)

liáng mǎ
01

Hai loại ngựa: quốc (dân tự do dùng để đi lại) và công (quan cung cấp cho vận tải, quân đội)

指国马与公马。国马,民间所出之马,供往来之用;公马,官家所给之马,供公家运输和军队使用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两马

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép