Bản dịch của từ 两鬓斑白 trong tiếng Việt

两鬓斑白

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两鬓斑白 (Tính từ)

liǎng bìn bān bái
01

Hai bên tóc mai bạc trắng; tóc mai bạc; tóc mai đã bạc

两鬓斑白是指两侧的头发变白,通常是因为年龄增长或压力。 它形容一个人年纪较大或经历了很多事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两鬓斑白

liǎng

bìn

bān

bái

两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép