Bản dịch của từ 严将军头 trong tiếng Việt
严将军头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
严将军头 (Danh từ)
【yán jiāng jūn tóu】
01
Ám chỉ thành ngữ: Tượng trưng cho tinh thần kiên cường, bất khuất, dù bị chặt đầu vì công lý cũng không nhượng bộ (bắt nguồn từ câu chuyện Trương Phi và Yến Diên trong Tam Quốc Chí, có nghĩa là “Thà làm tướng bị chặt đầu còn hơn làm tướng đầu hàng”). Nó thường được sử dụng để ca ngợi một người có đạo đức chính trực cao hoặc một hành động đúng đắn.
典出《三国志.蜀志.张飞传》:“﹝张飞﹞至江州,破璋将巴郡太守严颜,生获颜。飞呵颜曰:‘大军至,何以不降而敢拒战?’颜答曰:‘卿等无状,侵夺我州,我州但有断头将军,无有降将军也。’”后以“严将军头”作为坚强不屈﹑大义凛然精神之典实。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 严将军头
yán
严
jiāng
将
jūn
军
tóu
头
Các từ liên quan
严丝合缝
严两
严严
严严实实
严严翼翼
将丧
将久
将事
将于
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGHIÊM】
- Các biến thể:
- 嚴, 嵓, 厳, 𡃫, 𡅔, 𡅝, 𡅮, 𡅴, 𡅾, 𡆉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶ノ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閆
埏
櫩
揅
岩
䂴
簷
䗡
郔
䓂
鹽
芫
𠀋
𠁑
𠁝
𠀘
不
𠀎
丂
𠀥
𠁓
𠁍
𠁋
龷
赤
芪
呕
㘭
佘
㞏
夾
佗
汥
刧
伶
吞
严肃
严格
严重
严厉
严谨
严峻
尊严
严密
庄严
严禁
