Bản dịch của từ 丧制 trong tiếng Việt

丧制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧制 (Danh từ)

sàng zhì
01

Phép tắc luật lệ về việc ma chay; sàng zhì - chế độ tang lễ; chế độ mất mát

丧制 - 指的是与丧事相关的制度或规定;也可以指因失去某种东西而产生的状态或影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧制

sàng

zhì

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
制一
制世
制中
制举
制举业
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép