Bản dịch của từ 丧哭 trong tiếng Việt

丧哭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧哭 (Động từ)

sàng kū
01

Khóc thương vì người thân qua đời; than khóc lúc tang gia (từ Hán Việt:=sự tang,=khóc).

谓遭亲丧而哭泣致哀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧哭

sàng

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép