Bản dịch của từ 丧天害理 trong tiếng Việt

丧天害理

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧天害理 (Tính từ)

sàng tiān hài lǐ
01

Hành động tàn nhẫn, hung ác đến mức vô đạo đức; nhẫn tâm làm điều độc ác (Hán Việt: tang thiên hại lý — như trời sụp, làm hại lẽ phải)

做事凶狠残忍,全无道德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧天害理

sàng

tiān

hài

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
天一
天一阁
天丁
天上人间
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép