Bản dịch của từ 丧尽天良 trong tiếng Việt

丧尽天良

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧尽天良 (Thành ngữ)

sàng jìn tiān liáng
01

Tán tận lương tâm; mất hết tính người; vô lương tâm; táng tận lương tâm

形容泯灭人性,极为恶毒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧尽天良

sàng

jìn

tiān

liáng

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
天一
天一阁
天丁
天上人间
良丁
良久
良乐
良人
良价
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép