Bản dịch của từ 丧师 trong tiếng Việt

丧师

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧师 (Động từ)

sàng shī
01

Mất lòng dân; mất sự ủng hộ của dân chúng (thường nói về chính quyền hoặc lãnh đạo)

1.谓失去民心。

Ví dụ
02

Bị đánh bại, tổn thất quân đội (thua trận dẫn đến mất lực lượng)

2.谓战败而损失军队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧师

sàng

shī

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
师丈
师严道尊
师事
师人
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép